Anh - Việt

Bản dịch của từ Blood and guts trong tiếng Việt

blood and guts

Noun

blood and guts (Noun)

/blˈʌd ənd ɡˈʌts/
/blˈʌd ənd ɡˈʌts/
AI

Nghĩa 01

các cơ quan nội tạng của cơ thể

the internal organs of the body

Ví dụ
Bộ phim tài liệu đã cho thấy nội tạng trong ca phẫu thuật cho bệnh nhân.The documentary showed blood and guts during the surgery on patients.
Nội tạng không được thảo luận trong các cuộc trò chuyện xã hội lịch sự.Blood and guts are not discussed in polite social conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sự dũng cảm và quyết tâm, đặc biệt trong tình huống khó khăn

bravery and determination, especially in a difficult situation

Ví dụ
Sự can đảm của những tình nguyện viên thể hiện trong sự kiện từ thiện năm ngoái.The blood and guts of volunteers showed during the charity event last year.
Nhiều người không thể hiện sự can đảm trong các phong trào xã hội hiện nay.Many people do not show blood and guts in social movements today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

nội dung đầy máu me hoặc bạo lực trong phim, sách, hoặc trò chơi

gory or violent content in movies, books, or games

Ví dụ
Nhiều người thích nội dung máu me trong các bộ phim kinh dị như 'Saw'.Many people enjoy blood and guts in horror movies like 'Saw'.
Tôi hoàn toàn không thích nội dung máu me trong các trò chơi video.I do not like blood and guts in video games at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh