bloodhound
Noun
bloodhound (Noun)
/blˈʌdhaʊnd/
/blˈʌdhaʊnd/
AI
Ví dụ
Chó săn bloodhound đã theo dõi người mất tích qua rừng rậm hôm qua.The bloodhound tracked the missing person through the dense forest yesterday.
Nhiều người không biết về khả năng theo dõi tuyệt vời của chó săn bloodhound.Many people do not know about the bloodhound's amazing tracking abilities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Bloodhound" là một danh từ chỉ giống chó có khả năng đánh mùi cực kỳ nhạy, thường được sử dụng trong công tác tìm kiếm và cứu nạn. Chó Bloodhound nổi bật với khả năng phát hiện dấu vết của người và là loại chó được sử dụng trong việc truy tìm tội phạm. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "bloodhound" được viết giống nhau và cách phát âm cũng tương tự, dành cho cả hai phiên bản ngôn ngữ này. Tuy nhiên, có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ qui chiếu văn hóa đối với việc sử dụng giống chó này trong các hoạt động điều tra.