Anh - Việt

Bản dịch của từ Bloodhound trong tiếng Việt

bloodhound

Noun

bloodhound (Noun)

/blˈʌdhaʊnd/
/blˈʌdhaʊnd/
AI

Nghĩa 01

Một giống chó săn lớn có khứu giác rất nhạy, thường được dùng để truy tìm mồi hoặc người mất tích bằng mùi.

A large hound of a breed with a very keen sense of smell used in tracking.

Ví dụ
Chó săn bloodhound đã theo dõi người mất tích qua rừng rậm hôm qua.The bloodhound tracked the missing person through the dense forest yesterday.
Nhiều người không biết về khả năng theo dõi tuyệt vời của chó săn bloodhound.Many people do not know about the bloodhound's amazing tracking abilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh