Anh - Việt

Bản dịch của từ Tracking trong tiếng Việt

tracking

Noun

tracking (Noun)

/tɹˈækiŋ/
/tɹˈækɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình theo dõi, giám sát để biết vị trí, tiến trình, thay đổi hoặc thông tin liên quan của một đối tượng/điều gì đó.

Hành động hoặc quá trình theo dõi, giám sát để biết vị trí, tiến trình, thay đổi hoặc thông tin liên quan của một đối tượng/điều gì đó.

The act or process by which something is tracked.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội sử dụng theo dõi để cá nhân hóa trải nghiệm người dùng.Social media platforms use tracking to personalize user experiences.
Công ty triển khai theo dõi để giám sát sự tương tác của người dùng trên trang web của họ.The company implemented tracking to monitor user engagement on their website.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong ngành đồ họa và in ấn, “tracking” là việc điều chỉnh đều khoảng cách giữa tất cả các chữ cái trong một đoạn văn hoặc một từ để khiến khoảng cách nhìn đồng đều hơn. Khác với kerning (chỉ điều chỉnh từng cặp chữ cái), tracking thay đổi khoảng cách chung cho toàn bộ văn bản.

Trong ngành đồ họa và in ấn, “tracking” là việc điều chỉnh đều khoảng cách giữa tất cả các chữ cái trong một đoạn văn hoặc một từ để khiến khoảng cách nhìn đồng đều hơn. Khác với kerning (chỉ điều chỉnh từng cặp chữ cái), tracking thay đổi khoảng cách chung cho toàn bộ văn bản.

typography A consistent adjustment of space between individual letters letterspacing.

Ví dụ
Sự theo dõi trong thiết kế logo đã được điều chỉnh cẩn thận.The tracking in the logo design was carefully adjusted.
Theo dõi đúng cách tăng cường tính đọc được trong bài viết trên mạng xã hội.Proper tracking enhances readability in social media posts.

Nghĩa 03 · Trong giáo dục, “tracking” là việc phân chia học sinh thành các nhóm khác nhau để dạy riêng dựa trên năng lực hoặc trình độ được nhận định (ví dụ nhóm mạnh, nhóm trung bình, nhóm yếu).

Trong giáo dục, “tracking” là việc phân chia học sinh thành các nhóm khác nhau để dạy riêng dựa trên năng lực hoặc trình độ được nhận định (ví dụ nhóm mạnh, nhóm trung bình, nhóm yếu).

education The division of pupils into separately taught groups by perceived ability level.

Ví dụ
Phân lớp ở trường có thể dẫn đến bất bình đẳng trong cơ hội giáo dục.Tracking in schools can lead to inequality in education opportunities.
Cuộc tranh luận về việc phân lớp học sinh tiếp tục trong lĩnh vực giáo dục.The debate over tracking students continues in the education sector.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh