Bản dịch của từ Letterspacing trong tiếng Việt
Letterspacing
Noun [U/C]

Letterspacing(Noun)
lˈɛtəspˌeɪsɪŋ
ˈɫɛtɝˌspeɪsɪŋ
Ví dụ
02
Một điều chỉnh kiểu chữ để tăng hoặc giảm khoảng cách giữa các ký tự
A font adjustment to increase or decrease the spacing between characters.
一种字体调整,用以增减字符之间的间距
Ví dụ
03
Khoảng cách giữa các chữ cái trong một đoạn văn bản
The spacing between characters in a paragraph.
一段文字中字符之间的空隙
Ví dụ
