Bản dịch của từ Boba trong tiếng Việt

Boba

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boba(Noun)

bˈoʊbə
bˈoʊbə
01

Boba là tên gọi thông dụng cho những viên trân châu làm từ bột sắn (tapioca) thường dùng trong trà sữa hoặc đồ uống pha chế.

Synonym of tapioca pearl.

Ví dụ
02

Từ viết tắt của “boba tea” — loại trà sữa hoặc trà có trân châu (các viên nâu hoặc màu sắc) thường được uống lạnh bằng ống hút to.

Short for boba tea.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh