Bản dịch của từ Pearl trong tiếng Việt

Pearl

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pearl(Noun)

pɚɹl
pˈɝl
01

Người hoặc vật rất quý giá, đáng trân trọng; thường dùng để khen ngợi ai đó là một “viên ngọc” về phẩm chất, giá trị hoặc đóng góp.

A person or thing of great worth.

珍贵的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khối bóng, cứng và óng ánh hình cầu, thường có màu trắng hoặc xám xanh, được tạo thành bên trong vỏ của con trai hoặc các động vật hai mảnh vỏ khác; thường được coi là viên ngọc quý dùng làm trang sức.

A hard, lustrous spherical mass, typically white or bluish-grey, formed within the shell of a pearl oyster or other bivalve mollusc and highly prized as a gem.

珍珠,通常呈现白色或蓝灰色,形成于贝类内,是一种宝贵的宝石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pearl (Noun)

SingularPlural

Pearl

Pearls

Pearl(Verb)

pɚɹl
pˈɝl
01

Lặn hoặc đánh bắt trai ngọc (trai lấy ngọc), tức là đi xuống nước để hái/thu hoạch những con trai sinh ra ngọc.

Dive or fish for pearl oysters.

潜水捕捞珍珠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hình thành những giọt nhỏ giống như ngọc trai (ví dụ: chất lỏng tụ lại thành những giọt tròn lấp lánh như hạt ngọc).

Form drops resembling pearls.

像珍珠一样形成的液滴。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pearl (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pearl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pearled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pearled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pearls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pearling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ