Bản dịch của từ Bogus trong tiếng Việt

Bogus

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bogus(Adjective)

bˈoʊgəs
bˈoʊgəs
01

Không thật, giả mạo; dùng với thái độ không đồng tình khi ai đó cố lừa hoặc đánh lừa người khác.

Not genuine or true used in a disapproving manner when deception has been attempted.

Ví dụ

Dạng tính từ của Bogus (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bogus

Giả

More bogus

Thêm giả

Most bogus

Hầu hết là giả

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh