Anh - Việt

Bản dịch của từ Bondholder trong tiếng Việt

bondholder

Noun

bondholder (Noun)

/bˈɑndhoʊldɚ/
/bˈɑndhoʊldəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người sở hữu trái phiếu do chính phủ hoặc công ty phát hành (người nắm giữ trái phiếu và được nhận lãi cùng vốn theo điều khoản trái phiếu).

Người sở hữu trái phiếu do chính phủ hoặc công ty phát hành (người nắm giữ trái phiếu và được nhận lãi cùng vốn theo điều khoản trái phiếu).

A person owning a bond or bonds issued by a government or a public company.

Ví dụ
Người nắm giữ trái phiếu nhận thanh toán lãi suất từ chính phủ mỗi sáu tháng.The bondholder received interest payments from the government every six months.
Người nắm giữ trái phiếu không có quyền biểu quyết trong công ty.A bondholder does not have voting rights in the company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh