Bản dịch của từ Bonus allocation trong tiếng Việt
Bonus allocation
Phrase

Bonus allocation(Phrase)
bˈəʊnəs ˌæləkˈeɪʃən
ˈboʊnəs ˌæɫəˈkeɪʃən
01
Việc phân bổ phần thưởng hoặc khoản thưởng thêm cho nhân viên thường dựa trên thành tích làm việc của họ
Additional bonuses or rewards for employees are usually tied to their job performance.
根据员工表现发放的额外薪酬或奖励
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình thưởng cho nhân viên hay thành viên trong nhóm
The process of distributing bonuses to employees or team members.
这是员工或团队成员奖金分配的过程。
Ví dụ
