Bản dịch của từ Boomerang child trong tiếng Việt
Boomerang child
Noun [U/C]

Boomerang child(Noun)
ˈbuːməɹæŋ ˌt͡ʃaɪld
ˈbuməɹæŋ ˌt͡ʃaɪld
01
Vật gọi là 'đứa trẻ boomerang' hay 'con nhà boomerang' dùng để chỉ những người trẻ tuổi đã từng sống tự lập nhưng nay trở lại sống phụ thuộc vào cha mẹ.
The informal American term for that is 'boomerang kid,' which describes a young adult who moves back in with their parents after living independently for a while.
最初这个词起源于美国,属于非正式用语。它的同义词是‘回头仔’,指的是那些曾经独立生活一段时间,后来又搬回父母家住的年轻人。
Ví dụ
