Bản dịch của từ Bossier trong tiếng Việt

Bossier

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bossier(Adjective)

bˈɔsiɚ
bˈɔsiɚ
01

Diễn tả thái độ hách dịch, tự cho mình là trên, thích ra lệnh và kiểm soát người khác một cách quá mức.

Showing an overly superior or domineering attitude.

专横的, 显示优越和支配态度的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Bossier (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bossy

Hách dịch

Bossier

Hách dịch hơn

Bossiest

Hống hách nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ