Anh - Việt

Bản dịch của từ Bothers trong tiếng Việt

bothers

VerbNoun

bothers (Verb)

/bˈɑðɚz/
/bˈɑðɚz/
AI

Nghĩa 01

Làm phiền, quấy rầy hoặc làm ai đó khó chịu; gây ra sự xao nhãng hoặc bực mình cho người khác.

to disturb or annoy.

Ví dụ
Nhạc to vào ban đêm làm phiền nhiều hàng xóm trong khu chung cư.Loud music at night bothers many neighbors in our apartment complex.
Những thông báo liên tục không làm phiền tôi trong thời gian học.The constant notifications do not bother me during my study time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bothers (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bother

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bothered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bothered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bothers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bothering

bothers (Noun)

/bˈɑðɚz/
/bˈɑðɚz/
AI

Nghĩa 01

những người hoặc thứ gây khó chịu, làm phiền hoặc gây trở ngại

people or things that cause annoyance.

Ví dụ
Nhạc lớn thường làm phiền hàng xóm của tôi trong các bữa tiệc cuối tuần.Loud music often bothers my neighbors during the weekend parties.
Tiếng ồn liên tục từ xây dựng làm phiền mọi người trong khu vực.The constant noise from construction bothers everyone in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bothers (Noun)

SingularPlural

bother

bothers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh