Bản dịch của từ Bourgeoise trong tiếng Việt

Bourgeoise

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bourgeoise (Adjective)

bˈʊɹʒwɑz
bˈʊɹʒwɑz
01

Thuộc về hoặc có đặc điểm của tầng lớp tư sản nữ; mang nét phong cách, lối sống, tư tưởng điển hình của phụ nữ thuộc tầng lớp trung lưu giàu có, bảo thủ hoặc theo chuẩn mực xã hội tư sản.

Belonging to or characteristic of female members of the bourgeoisie.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bourgeoise (Noun)

bˈʊɹʒwɑz
bˈʊɹʒwɑz
01

Một phụ nữ thuộc tầng lớp tư sản (tức là người trung lưu khá giả, thường có của cải, nghề nghiệp ổn định và lối sống khá đầy đủ).

A female member of the bourgeoisie.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh