Bản dịch của từ Bourgeoisie trong tiếng Việt

Bourgeoisie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bourgeoisie(Noun)

bʊɹʒwɑzˈi
bʊɹʒwɑzˈi
01

Giai cấp trung lưu, thường ám chỉ tầng lớp có của cải, lối sống tư sản, và giá trị thực dụng hoặc quan niệm truyền thống, đôi khi mang ý chê bai về sự bảo thủ và ham vật chất.

The middle class typically with reference to its perceived materialistic values or conventional attitudes.

中产阶级,通常指有物质追求和传统观念的人群。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ