Anh - Việt

Bản dịch của từ Brace up trong tiếng Việt

brace up

Verb

brace up (Verb)

/bɹˈeɪs ˈʌp/
/bɹˈeɪs ˈʌp/
AI

Nghĩa 01

Chuẩn bị tinh thần cho điều gì đó khó khăn hoặc thách thức.

To prepare oneself mentally or emotionally for something difficult or challenging.

Ví dụ
Chúng ta cần chuẩn bị tinh thần cho cuộc họp cộng đồng tuần tới.We need to brace up for the upcoming community meeting next week.
Cô ấy đã không chuẩn bị tinh thần cho những lời chỉ trích trong sự kiện xã hội.She did not brace up for the criticism during the social event.

Nghĩa 02

Tích lũy sức mạnh hoặc quyết tâm.

To gather one's strength or resolve.

Ví dụ
Học sinh phải chuẩn bị cho kỳ thi nghiên cứu xã hội tuần tới.Students must brace up for the upcoming social studies exam next week.
Họ đã không chuẩn bị cho dự án xã hội khó khăn trước thời gian.They did not brace up for the difficult social project ahead of time.

Nghĩa 03

Giữ vững tinh thần khi đối mặt với khó khăn.

To stay strong in the face of adversity.

Ví dụ
Chúng ta phải đứng vững trong những thời điểm khó khăn của cộng đồng.We must brace up during tough times in our community.
Họ không đứng vững khi đối mặt với những thách thức xã hội như nghèo đói.They do not brace up when facing social challenges like poverty.

Video ngữ cảnh