Bản dịch của từ Brachiation trong tiếng Việt

Brachiation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brachiation(Noun)

bɹeɪkiˈeɪʃn
bɹeɪkiˈeɪʃn
01

Hành động vung tay qua lại, bám và đu từ cành này sang cành khác bằng cánh tay (như loài vượn, tinh tinh) khi di chuyển trên cây.

The armoverarm swinging movement of apes and other primates that travel through trees by brachiating.

猿类用手臂摆动在树间移动的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Brachiation(Verb)

bɹeɪkiˈeɪʃn
bɹeɪkiˈeɪʃn
01

Di chuyển bằng cách bám và vung mình bằng tay (như các loài vượn/khỉ dùng cánh tay để bám vào cành cây rồi vung tới).

To move by means of brachiation.

用手臂摆动移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ