Anh - Việt

Bản dịch của từ Brachiation trong tiếng Việt

brachiation

NounVerb

brachiation (Noun)

/bɹeɪkiˈeɪʃn/
/bɹeɪkiˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động vung tay qua lại, bám và đu từ cành này sang cành khác bằng cánh tay (như loài vượn, tinh tinh) khi di chuyển trên cây.

Hành động vung tay qua lại, bám và đu từ cành này sang cành khác bằng cánh tay (như loài vượn, tinh tinh) khi di chuyển trên cây.

The armoverarm swinging movement of apes and other primates that travel through trees by brachiating.

Ví dụ
Hành động đu dây giúp khỉ di chuyển nhanh chóng giữa các cây trong nhóm xã hội.Brachiation helps monkeys move quickly between trees in social groups.
Hành động đu dây không phổ biến ở tất cả các loài linh trưởng trong môi trường xã hội.Brachiation is not common among all primates in social settings.

brachiation (Verb)

/bɹeɪkiˈeɪʃn/
/bɹeɪkiˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển bằng cách bám và vung mình bằng tay (như các loài vượn/khỉ dùng cánh tay để bám vào cành cây rồi vung tới).

Di chuyển bằng cách bám và vung mình bằng tay (như các loài vượn/khỉ dùng cánh tay để bám vào cành cây rồi vung tới).

To move by means of brachiation.

Ví dụ
Khỉ di chuyển bằng tay qua cây cối ở Central Park mỗi buổi chiều.Monkeys brachiate through the trees in Central Park every afternoon.
Mọi người không di chuyển bằng tay như khỉ trong các buổi gặp mặt xã hội.People do not brachiate like monkeys in social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh