Anh - Việt

Bản dịch của từ Swinging trong tiếng Việt

swinging

AdjectiveVerbNoun

swinging (Adjective)

/swˈɪŋiŋ/
/swˈɪŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(từ lóng, miêu tả) tuyệt, ổn, ngon lành — dùng để khen việc gì đó diễn ra tốt đẹp hoặc cảm thấy hài lòng, thành công.

informal Fine good successful.

Ví dụ
Bữa tiệc sôi động đã thành công.The swinging party was a hit.
Bầu không khí tại bữa tiệc không sôi động chút nào.The atmosphere at the party wasn't swinging at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả người có đời sống tình dục phóng khoáng, không chung thuỷ hoặc có nhiều bạn tình; thường mang nghĩa tiêu cực hoặc thân mật tuỳ ngữ cảnh.

Sexually promiscuous.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với lối sống lẻn đẻn trong cộng đồng xã hội.She was known for her swinging lifestyle in the social scene.
Anh ta tránh hẹn hò với bất kỳ ai dường như lẻn đẻn.He avoided dating anyone who seemed to be swinging.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

swinging (Verb)

/swˈɪŋiŋ/
/swˈɪŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"swinging" là dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ "swing" — nghĩa là đang đu, đang lắc, đang đưa (từ bên này sang bên kia) hoặc hành động đung đưa/đu đưa. Dùng để mô tả một hành động đang diễn ra hoặc khi dùng như danh từ chỉ hành động đó.

present participle and gerund of swing.

Ví dụ
Việc đùa trên sân chơi là một hoạt động vui vẻ cho trẻ em.Swinging on the playground is a fun activity for kids.
Không phải ai cũng thích việc đùa lên xuống trên xích đu.Not everyone enjoys swinging back and forth on a swing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swinging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swing

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swinging

swinging (Noun)

/swˈɪŋiŋ/
/swˈɪŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một hoạt động tình dục nơi các cặp đôi thỏa thuận để quan hệ tình dục với những người khác (thường là trong nhóm), đổi bạn tình với nhau. Thường gọi là trao đổi bạn tình giữa các cặp đôi.

An activity where couples engage in sexual activity with different partners often in a group setting.

Ví dụ
Swinging là một phong tục phổ biến trong một số nhóm xã hội.Swinging is a common practice in some social circles.
Họ tổ chức một buổi tiệc swinging cho những người có cùng quan điểm.They organized a swinging party for like-minded individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc chuyển động qua lại của một vật đang đung đưa (ví dụ như trẻ con trên xích đu, cửa đong đưa, cánh quạt lắc nhẹ).

The act or motion of that which swings.

Ví dụ
Trẻ em thích chơi trên bộ đồ chơi đu.Children enjoy playing on the swinging set in the park.
Âm thanh của cánh cửa đu đưa vang qua hành lang trống trải.The sound of the swinging door echoed through the empty hallway.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh