Anh - Việt

Bản dịch của từ Braiding trong tiếng Việt

braiding

NounVerb

braiding (Noun)

/bɹˈeidɪŋ/
/bɹˈeidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một dải hoa văn được tết lại dùng để trang trí trên quần áo, rèm cửa hoặc các vật dụng vải, thường là để làm viền hoặc điểm nhấn.

A braided trimming used as decoration on clothes or curtains.

Ví dụ
Cô ấy may một dải trang trí đẹp lên chiếc váy của mình cho bữa tiệc.She sewed a beautiful braiding onto her dress for the party.
Các màn cửa tại trung tâm cộng đồng được trang trí bằng những dải trang trí tinh xảo.The curtains in the community center were adorned with intricate braidings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

braiding (Verb)

/bɹˈeidɪŋ/
/bɹˈeidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “braid”, nghĩa là đang tết (tóc, sợi dây, v.v.) hoặc hành động tết nói chung.

present participle and gerund of braid.

Ví dụ
Cô ấy thích bện tóc cho bạn bè bằng nhiều kiểu khác nhau.She enjoys braiding her friends' hair in different styles.
Việc bện tóc là một hoạt động phổ biến trong các lễ hội văn hóa.Braiding is a popular activity during cultural festivals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của braiding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

braid

V2

Quá khứ đơn

Past simple

braided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

braided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

braids

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

braiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh