Anh - Việt

Bản dịch của từ Breadstick trong tiếng Việt

breadstick

Noun

breadstick (Noun)

/bɹˈɛdstˌɪk/
/bɹˈɛdstˌɪk/
AI

Nghĩa 01

Một thanh bột nướng dài, mỏng và giòn, thường dùng làm món ăn kèm hoặc để chấm nước sốt.

A long thin crisp piece of baked dough.

Ví dụ
Chúng tôi đã thưởng thức bánh mì que tại sự kiện xã hội hôm thứ Sáu.We enjoyed breadsticks at the social event last Friday.
Nhiều người đã không ăn bánh mì que trong bữa tiệc.Many people did not eat breadsticks during the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh