Anh - Việt

Bản dịch của từ Breathtaking trong tiếng Việt

breathtaking

Adjective

breathtaking (Adjective)

/bɹˈɛɵtˌeikiŋ/
/bɹˈɛɵtˌeikɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây kinh ngạc hoặc khiến người ta trầm trồ đến mức như nghẹt thở; rất đẹp, rất ấn tượng.

Astonishing or awe-inspiring in quality, so as to take one's breath away.

Ví dụ
Cảnh đẹp tuyệt vời từ đỉnh tháp Eiffel làm cho mọi người kinh ngạc.The breathtaking view from the top of the Eiffel Tower amazed everyone.
Bản biểu diễn tuyệt vời của ca sĩ nổi tiếng khiến khán giả im lặng.The breathtaking performance by the famous singer left the audience speechless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của breathtaking (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

breathtaking

ngoạn mục

more breathtaking

ngoạn mục hơn

most breathtaking

ngoạn mục nhất

Kết hợp từ của breathtaking (Adjective)

VERB + breathtakingADVERB + breathtaking
Kết hợp từ của breathtaking
Collocation
Ví dụ

rất đẹp, hấp dẫn

be breathtaking

Cảnh từ quán bar trên mái nhà rất đẹp.

The view from the rooftop bar is breathtaking.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh