Bản dịch của từ Bricked up trong tiếng Việt
Bricked up
Phrase

Bricked up(Phrase)
brˈɪkt ˈʌp
ˈbrɪkt ˈəp
Ví dụ
02
Để ngăn chặn việc tiếp cận một khu vực bằng cách xây dựng tường hoặc các rào cản tương tự.
To prevent access to an area by constructing walls or similar barriers
Ví dụ
