Anh - Việt

Bản dịch của từ Brigading trong tiếng Việt

brigading

Verb

brigading (Verb)

/bɹˈɪɡədɨŋ/
/bɹˈɪɡədɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tập hợp hoặc huy động nhiều người thành một nhóm để cùng thực hiện một mục đích chung.

to form into a group or unite for a common purpose.

Ví dụ
Nhiều người đang hợp sức để ủng hộ các chiến dịch nhận thức về biến đổi khí hậu.Many people are brigading to support climate change awareness campaigns.
Họ không đang hợp sức chống lại các chính sách mạng xã hội mới.They are not brigading against the new social media policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của brigading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brigade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

brigaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

brigaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

brigades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

brigading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh