Bản dịch của từ Brimstone trong tiếng Việt

Brimstone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brimstone(Noun)

bɹˈɪmstoʊn
bɹˈɪmstoʊn
01

Brimstone là một từ cổ/tiếng Anh cũ chỉ lưu huỳnh (hay sulphur) — một nguyên tố hóa học có mùi hăng, thường thấy trong quặng, suối nước nóng và là thành phần của thuốc nổ, diệt nấm, phân bón.

Sulphur.

硫磺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài bướm (hoặc ngài) có màu vàng tươi, thường gọi chung là bướm vàng.

A bright yellow butterfly or moth.

一种明亮的黄色蝴蝶或蛾。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Brimstone (Noun)

SingularPlural

Brimstone

Brimstones

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh