Bản dịch của từ Bring attention to trong tiếng Việt

Bring attention to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bring attention to(Phrase)

brˈɪŋ atˈɛnʃən tˈuː
ˈbrɪŋ əˈtɛnʃən ˈtoʊ
01

Khiến ai đó chú ý điều gì

Make someone pay attention to something.

让某人注意到某事

Ví dụ
02

Tập trung vào một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể

To emphasize a particular issue or topic.

用以强调某个特定的话题或问题

Ví dụ
03

Nhấn mạnh để người khác dễ thấy hoặc nghĩ đến

To highlight something so others can see or reflect on it.

用以突出某事,让别人看到或思考。

Ví dụ