highlight
highlight (Verb)
Nghĩa 01
làm cho cái gì đó nổi bật hơn, dễ chú ý hoặc dễ nhìn thấy hơn
to make something more noticeable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của highlight (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | highlight |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | highlighted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | highlighted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | highlights |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | highlighting |
highlight (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
highlight (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Chỉ ra hoặc chỉ ra tầm quan trọng của một cái gì đó.
To show or indicate the importance of something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
highlight (Noun)
Nghĩa 01
Hành động làm nổi bật.
The act of highlighting
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa