Bản dịch của từ Broadcast television show trong tiếng Việt
Broadcast television show
Noun [U/C]

Broadcast television show(Noun)
brˈɔːdkɑːst tˈɛlɪvˌɪʒən ʃˈəʊ
ˈbrɔdˌkæst ˈtɛɫəˌvɪʒən ˈʃoʊ
01
Một chương trình truyền hình được phát sóng rộng rãi đến công chúng qua đài truyền hình.
A television show is broadcast to a wide audience via the TV station.
一种通过电视广播向大众传播的电视节目
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chương trình phát sóng đặc biệt dành riêng để giải trí hoặc cung cấp thông tin cho khán giả
A broadcast program designed specifically to entertain or inform viewers.
这是一档特别为娱乐或提供信息而设计的播出节目。
Ví dụ
