Anh - Việt

Bản dịch của từ Brunt trong tiếng Việt

brunt

Noun

brunt (Noun)

/bɹnt/
/bɹˈʌnt/
AI

Nghĩa 01

Phần chịu tác động nặng nề nhất của một hành động hoặc sự kiện; phần gánh chịu hậu quả lớn nhất.

The worst part or chief impact of a specified action.

Ví dụ
Cô ấy chịu trọng tâm của sự chỉ trích từ bạn học.She bore the brunt of the criticism from her classmates.
Anh ấy không muốn đối mặt với trọng tâm của sự phản đối từ công chúng.He didn't want to face the brunt of the public backlash.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của brunt (Noun)

ADJECTIVE + bruntPREPOSITIONVERB + brunt
Kết hợp từ của brunt
Collocation
Ví dụ

toàn bộ sức mạnh

full brunt

Cô ấy đối mặt với toàn bộ sức mạnh của ảnh hưởng tiêu cực trên mạng xã hội.

She faced the full brunt of cyberbullying on social media.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh