Anh - Việt

Bản dịch của từ Brutality trong tiếng Việt

brutality

Noun

brutality (Noun)

/bɹutˈælətiz/
/bɹutˈælətiz/
AI

Nghĩa 01

Hành động tàn bạo, hung ác hoặc bạo lực gây tổn hại cho người khác.

cruel or violent acts.

Ví dụ
Sự tàn bạo trong xã hội phải được giải quyết thông qua các chiến dịch giáo dục và tăng cường nhận thức.Brutality in society must be addressed through education and awareness campaigns.
Không có chỗ cho sự tàn bạo trong một cộng đồng văn minh.There is no place for brutality in a civilized community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của brutality (Noun)

SingularPlural

brutality

brutalities

Kết hợp từ của brutality (Noun)

...of brutalityADJECTIVE + brutalityPREPOSITION
Kết hợp từ của brutality
Collocation
Ví dụ

tàn bạo bởi

brutality by

Sự tàn bạo của các cơ quan thường dẫn đến bất ổn xã hội và các cuộc biểu tình.

Brutality by authorities often leads to social unrest and protests.

sự tàn bạo với

brutality towards/toward

Sự tàn bạo với động vật là không chấp nhận trong xã hội hiện đại.

Brutality towards animals is unacceptable in modern society.

hành vi tàn bạo

act of brutality

Hành động tàn bạo đã làm cho cả cộng đồng bàng hoàng.

The act of brutality shocked the entire community.

tính dã man đối với

brutality to

Sự tàn bạo với động vật là không chấp nhận trong xã hội.

Brutality to animals is unacceptable in society.

sự tàn bạo đối với

brutality against

Sự tàn bạo với dân thường là không chấp nhận được trong bất kỳ xã hội nào.

Brutality against civilians is unacceptable in any society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh