Anh - Việt

Bản dịch của từ Brutalize trong tiếng Việt

brutalize

Verb

brutalize (Verb)

/bɹˈutəlaɪzd/
/bɹˈutəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Đối xử với ai đó một cách tàn nhẫn, bạo lực quá mức; hành hạ, ngược đãi gây tổn thương về thể xác hoặc tinh thần.

treat someone in a cruel and excessively violent way.

Ví dụ
Bắt nạt có thể làm tàn bạo học sinh và gây hại cho sức khỏe tâm thần của họ.Bullying can brutalize students and harm their mental health.
Quan trọng là phải dạy trẻ em không tàn bạo với người khác.It's important to teach children not to brutalize others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của brutalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brutalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

brutalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

brutalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

brutalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

brutalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh