Anh - Việt

Bản dịch của từ Brutalization trong tiếng Việt

brutalization

IdiomNoun

brutalization (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc hành động bị đối xử tàn nhẫn, bạo lực; bị làm nhục hoặc bị ngược đãi nặng nề (bị tàn bạo hóa).

A state or instance of being brutalized.

Ví dụ
Sự tàn bạo của cộng đồng ảnh hưởng đến sự gắn kết xã hội.The brutalization of communities affects their social cohesion and trust.
Sự tàn bạo của xã hội là không thể chấp nhận trong thời hiện đại.The brutalization of society is not acceptable in modern times.

brutalization (Noun)

/bɹˈutələzeɪʃn/
/bɹˈutələzeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động biến một điều gì đó hoặc đối xử với ai đó trở nên tàn nhẫn, hung bạo hoặc độc ác hơn; quá trình làm cho (ai/cái gì) thô bạo, mất tính người.

The act of making something harsh or cruel.

Ví dụ
Sự tàn bạo của xã hội dẫn đến bạo lực và đau khổ gia tăng.The brutalization of society leads to increased violence and suffering.
Cộng đồng không chấp nhận sự tàn bạo đối với những cá nhân dễ bị tổn thương.The community did not accept the brutalization of vulnerable individuals.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh