Anh - Việt

Bản dịch của từ Buggane trong tiếng Việt

buggane

Noun

buggane (Noun)

/bˈʌɡən/
/bˈʌɡən/
AI

Nghĩa 01 · Một sinh vật hoặc linh hồn xấu tưởng tượng được dùng như “người dọa” trẻ em—tương tự con quỷ hoặc ông ba bị (bogeyman).

Một sinh vật hoặc linh hồn xấu tưởng tượng được dùng như “người dọa” trẻ em—tương tự con quỷ hoặc ông ba bị (bogeyman).

An imaginary evil spirit or creature a bogeyman.

Ví dụ
Trẻ em tin rằng buggane sẽ đến nếu chúng cư xử không đúng.Children believe the buggane will come if they misbehave.
Giáo viên nói rằng buggane không tồn tại trong cuộc sống thực.The teacher said the buggane does not exist in real life.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh