Anh - Việt

Bản dịch của từ Bugler trong tiếng Việt

bugler

Noun

bugler (Noun)

/bjˈuɡəlɚ/
/bjˈuɡəlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thổi kèn bugle (một loại kèn nhỏ không van), thường là thành viên quân đội và thổi trong các nghi lễ, báo hiệu hay tưởng niệm.

A person who plays the bugle especially as part of a military ceremony.

Ví dụ
Người thổi kèn bugle phát ra lời gọi trong đám tang quân sự.The bugler sounded the call at the military funeral.
Người thổi kèn bugle chơi kèn trong buổi lễ hoàng hôn.The bugler played the bugle during the sunset ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh