Bản dịch của từ Building line trong tiếng Việt
Building line
Noun [U/C]

Building line(Noun)
bˈɪldɪŋ laɪn
bˈɪldɪŋ laɪn
01
Một đường giới hạn pháp lý mà các tòa nhà phải xây dựng theo đó.
A legal boundary line within which buildings must be constructed.
这是规定建筑必须建设在的法律界线。
Ví dụ
02
Dòng tham chiếu được dùng để lập kế hoạch hoặc thiết kế kiến trúc để xác định vị trí xây dựng các công trình.
A reference line is used in planning or architectural design to determine the placement of buildings.
在规划或建筑设计中用来为建筑物布局提供参考的基准线。
Ví dụ
