Bản dịch của từ Building line trong tiếng Việt
Building line
Noun [U/C]

Building line (Noun)
bˈɪldɪŋ laɪn
bˈɪldɪŋ laɪn
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một đường tham chiếu được sử dụng trong quy hoạch hoặc thiết kế kiến trúc để xác định vị trí của các tòa nhà.
A reference line used in planning or architectural design for the placement of buildings.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Building line
Không có idiom phù hợp