Bản dịch của từ Building line trong tiếng Việt
Building line
Noun [U/C]

Building line(Noun)
bˈɪldɪŋ laɪn
bˈɪldɪŋ laɪn
Ví dụ
02
Một đường tham chiếu được sử dụng trong quy hoạch hoặc thiết kế kiến trúc để xác định vị trí của các tòa nhà.
A reference line used in planning or architectural design for the placement of buildings.
Ví dụ
