Anh - Việt

Bản dịch của từ Building line trong tiếng Việt

building line

Noun

building line (Noun)

/bˈɪldɪŋ laɪn/
/bˈɪldɪŋ laɪn/
AI

Nghĩa 01 · Một đường giới hạn hợp pháp mà theo đó các tòa nhà phải được xây dựng.

Một đường giới hạn hợp pháp mà theo đó các tòa nhà phải được xây dựng.

A legally defined line along which buildings must be constructed.

Ví dụ
Đường xây dựng trong khu phố của chúng tôi được đặt ở mười lăm feet.The building line in our neighborhood is set at fifteen feet.
Họ đã không tuân theo đường xây dựng cho ngôi nhà mới của mình.They did not follow the building line for their new house.

Nghĩa 02 · Một đường tham chiếu được sử dụng trong quy hoạch hoặc thiết kế kiến trúc để xác định vị trí của các tòa nhà.

Một đường tham chiếu được sử dụng trong quy hoạch hoặc thiết kế kiến trúc để xác định vị trí của các tòa nhà.

A reference line used in planning or architectural design for the placement of buildings.

Ví dụ
Kiến trúc sư đã vẽ một đường xây dựng cho trung tâm cộng đồng mới.The architect drew a building line for the new community center.
Họ đã không theo đường xây dựng trong dự án nhà ở của mình.They did not follow the building line in their housing project.

Video ngữ cảnh