Bản dịch của từ Burning the candle at both ends trong tiếng Việt

Burning the candle at both ends

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burning the candle at both ends(Idiom)

01

Làm việc hoặc học quá nhiều và thức khuya liên tục, dùng hết sức lực mà không nghỉ ngơi đủ.

To work very hard and stay up very late at night.

熬夜工作,耗尽精力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh