Bản dịch của từ Business recognition trong tiếng Việt
Business recognition
Noun [U/C]

Business recognition(Noun)
bˈɪzɪnəs rˌɛkəɡnˈɪʃən
ˈbɪzinəs ˌrɛkəɡˈnɪʃən
01
Hành động xác nhận hoặc công nhận một doanh nghiệp là hợp lệ hoặc chính đáng
Recognition or declaration of a business as legitimate or lawful.
确认或认定一个企业具有合法性或正当性
Ví dụ
02
Tình trạng được công nhận là một doanh nghiệp hoặc vì thành tựu kinh doanh của mình
Being recognized as a business entity or due to achievements in business.
被认定为企业实体或因商务成就而获得认可的状态
Ví dụ
