Bản dịch của từ Busting trong tiếng Việt

Busting

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Busting(Adjective)

bˈʌstɪŋ
bˈʌstɪŋ
01

Diễn tả cảm giác rất cần đi tiểu gấp; tức muốn đi tiểu ngay (thường đi với cụm ‘to go to...’: e.g. ‘busting to go to the toilet’ = rất cần đi vệ sinh).

(often followed by "to go to...") Urgently needing to urinate.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ