Bản dịch của từ Buy off trong tiếng Việt

Buy off

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buy off(Verb)

baɪ ɑf
baɪ ɑf
01

Trả tiền cho ai đó để thuyết phục họ làm điều không trung thực hoặc bất hợp pháp (mua chuộc, hối lộ).

To pay someone to persuade them to do something dishonest.

贿赂某人以说服他们做不诚实的事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh