Anh - Việt

Bản dịch của từ Cajole trong tiếng Việt

cajole

Verb

cajole (Verb)

/kədʒˈoʊl/
/kədʒˈoʊl/
AI

Nghĩa 01

Thuyết phục ai đó làm điều gì bằng cách nịnh nọt, xu nịnh hoặc ve vãn liên tục để họ đồng ý.

Persuade someone to do something by sustained coaxing or flattery.

Ví dụ
Cô ấy đã thuyết phục bạn mình tham gia chương trình tình nguyện.She cajoled her friend to join the volunteer program.
Chính trị gia đã thuyết phục cử tri bằng những lời hứa về chăm sóc sức khỏe tốt hơn.The politician cajoled voters with promises of better healthcare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cajole (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cajole

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cajoled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cajoled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cajoles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cajoling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh