Anh - Việt
call around
Verb
call around (Verb)
/kˈɔl ɚˈaʊnd/
/kˈɔl ɚˈaʊnd/
AI
Ví dụ
Tôi sẽ gọi điện để tìm địa điểm tổ chức tiệc tốt nhất.I will call around to find the best party venue.
Cô ấy đã không gọi điện để hỏi thông tin sự kiện xã hội tuần trước.She did not call around for social event details last week.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi sẽ đi thăm hỏi để tìm quán cà phê tốt nhất trong thành phố.I will call around to find the best coffee shop in town.
Cô ấy không còn đi thăm hỏi để hỏi về các sự kiện địa phương nữa.She does not call around to ask about local events anymore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Liên hệ với nhiều cá nhân hoặc tổ chức để tìm kiếm sự trợ giúp hoặc đề nghị.
To contact various individuals or organizations to seek assistance or offers.
Ví dụ
Tôi sẽ gọi điện để tìm một địa điểm cho sự kiện.I will call around to find a venue for the event.
Cô ấy không gọi điện để tìm sự giúp đỡ trong cuộc khủng hoảng.She did not call around for help during the crisis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa