Bản dịch của từ Calumet trong tiếng Việt

Calumet

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calumet (Noun)

kˈæljəmˌɛt
kˌæljəmˈɛt
01

Một loại tẩu hoặc điếu thuốc truyền thống của người da đỏ Bắc Mỹ được dùng trong các nghi lễ, đặc biệt là để ký hòa ước hoặc cầu nguyện; thường gọi là “điếu hòa bình.”

A North American Indian peace pipe.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh