Anh - Việt

Bản dịch của từ Campaigning trong tiếng Việt

campaigning

NounVerb

campaigning (Noun)

/kæmpˈeɪnɪŋ/
/kæmpˈeɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Các hoạt động, chiến dịch được tổ chức liên tiếp (như vận động, tuyên truyền, tổ chức sự kiện) nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.

the activities involved in organizing a series of events to achieve something.

Ví dụ
Chiến dịch để thay đổi xã hội đòi hỏi sự tận tâm và đam mê.Campaigning for social change requires dedication and passion.
Một số người tin rằng chiến dịch không hiệu quả trong một số vấn đề xã hội.Some people believe campaigning is ineffective in certain social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

campaigning (Verb)

/kæmpˈeɪnɪŋ/
/kæmpˈeɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tổ chức hoặc tiến hành một chuỗi hoạt động, sự kiện nhằm vận động, thuyết phục hoặc đạt được một mục tiêu cụ thể (ví dụ: vận động tranh cử, vận động gây quỹ, vận động dư luận).

to organize a series of activities to try to achieve something.

Ví dụ
Cô ấy đang chiến dịch cho cơ hội giáo dục tốt hơn cho trẻ em.She is campaigning for better education opportunities for children.
Anh ấy không chiến dịch cho bất kỳ đảng chính trị nào trong cuộc bầu cử sắp tới.He is not campaigning for any political party in the upcoming election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của campaigning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

campaign

V2

Quá khứ đơn

Past simple

campaigned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

campaigned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

campaigns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

campaigning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh