Bản dịch của từ Campaigning trong tiếng Việt

Campaigning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Campaigning(Noun)

kæmpˈeɪnɪŋ
kæmpˈeɪnɪŋ
01

Các hoạt động, chiến dịch được tổ chức liên tiếp (như vận động, tuyên truyền, tổ chức sự kiện) nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.

The activities involved in organizing a series of events to achieve something.

组织活动以实现目标

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Campaigning(Verb)

kæmpˈeɪnɪŋ
kæmpˈeɪnɪŋ
01

Tổ chức hoặc tiến hành một chuỗi hoạt động, sự kiện nhằm vận động, thuyết phục hoặc đạt được một mục tiêu cụ thể (ví dụ: vận động tranh cử, vận động gây quỹ, vận động dư luận).

To organize a series of activities to try to achieve something.

组织活动以实现目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Campaigning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Campaign

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Campaigned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Campaigned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Campaigns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Campaigning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ