Bản dịch của từ Campsite trong tiếng Việt

Campsite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Campsite(Noun)

kˈæmpsaɪts
kˈæmpsaɪts
01

Khu vực dành cho việc cắm trại, thường được trang bị các tiện nghi như nhà vệ sinh, vòi sen và điện.

An area for camping especially one equipped with toilets showers and electricity.

露营地,通常配备卫生间、淋浴和电源。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Campsite (Noun)

SingularPlural

Campsite

Campsites

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ