Anh - Việt

Bản dịch của từ Candidness trong tiếng Việt

candidness

Noun

candidness (Noun)

/kˈændədnəs/
/kˈændədnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính thẳng thắn, trung thực trong thái độ và cách nói; chất lượng của việc nói rõ suy nghĩ và cảm xúc mà không vòng vo hoặc giấu giếm.

the quality of being honest and straightforward in attitude and speech.

Ví dụ
Sự thẳng thắn của cô ấy về các vấn đề xã hội gây ấn tượng với mọi người tại cuộc họp.Her candidness about social issues impressed everyone at the meeting.
Sự thẳng thắn của anh ấy đã không giúp anh ấy thắng cuộc tranh luận tuần trước.His candidness did not help him win the debate last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của candidness (Noun)

SingularPlural

candidness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh