Anh - Việt

Bản dịch của từ Canvass trong tiếng Việt

canvass

Verb

canvass (Verb)

/kˈænvəst/
/kˈænvəst/
AI

Nghĩa 01

(động từ) đi vận động, thăm hỏi hoặc khảo sát trong một khu vực để xin ý kiến, thu thập thông tin hoặc mời gọi mọi người bỏ phiếu hoặc ủng hộ.

try to obtain survey solicit votes in an area.

Ví dụ
Các tình nguyện viên sẽ khảo sát các khu phố về ý kiến về các vấn đề địa phương.The volunteers will canvass neighborhoods for opinions on local issues.
Họ không khảo sát khu vực trước cuộc bầu cử năm ngoái.They did not canvass the area before the election last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của canvass (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

canvass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

canvassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

canvassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

canvasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

canvassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh