Bản dịch của từ Capacitance trong tiếng Việt
Capacitance

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Điện dung (capacitance) là đại lượng đặc trưng cho khả năng lưu trữ điện tích của một tụ điện. Đơn vị đo điện dung là farad (F), được định nghĩa là điện dung của một tụ điện khi tích tụ 1 coulomb điện tích với hiệu điện thế 1 volt giữa hai bản cực của nó. Cách sử dụng từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ; tuy nhiên, thuật ngữ này thường xuất hiện nhiều trong các tài liệu kỹ thuật và khoa học.
Điện dung (capacitance) là đại lượng đặc trưng cho khả năng lưu trữ điện tích của một tụ điện. Đơn vị đo điện dung là farad (F), được định nghĩa là điện dung của một tụ điện khi tích tụ 1 coulomb điện tích với hiệu điện thế 1 volt giữa hai bản cực của nó. Cách sử dụng từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ; tuy nhiên, thuật ngữ này thường xuất hiện nhiều trong các tài liệu kỹ thuật và khoa học.
