Bản dịch của từ Capitalization trong tiếng Việt

Capitalization

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capitalization (Verb)

kæpɪtəlɪzˈeɪʃnz
kæpɪtəlɪzˈeɪʃnz
01

Hành động tận dụng một cái gì đó.

The act of capitalizing something.

Ví dụ

Many people support the capitalization of local businesses in our community.

Nhiều người ủng hộ việc viết hoa các doanh nghiệp địa phương trong cộng đồng.

The city does not encourage the capitalization of private properties.

Thành phố không khuyến khích việc viết hoa tài sản tư nhân.

Is the capitalization of social initiatives important for community growth?

Việc viết hoa các sáng kiến xã hội có quan trọng cho sự phát triển cộng đồng không?

Capitalization (Noun)

kæpɪtəlɪzˈeɪʃnz
kæpɪtəlɪzˈeɪʃnz
01

Hành động cung cấp vốn cho doanh nghiệp.

The action of providing capital for a business.

Ví dụ

Capitalization helps small businesses grow in their early stages.

Việc cấp vốn giúp các doanh nghiệp nhỏ phát triển trong giai đoạn đầu.

Many startups lack sufficient capitalization to sustain operations.

Nhiều công ty khởi nghiệp thiếu vốn đủ để duy trì hoạt động.

What is the importance of capitalization for social enterprises?

Tầm quan trọng của việc cấp vốn cho các doanh nghiệp xã hội là gì?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Capitalization cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ