Anh - Việt

Bản dịch của từ Capitalization trong tiếng Việt

capitalization

NounVerb

capitalization (Noun)

/kæpɪtəlɪzˈeɪʃnz/
/kæpɪtəlɪzˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động cung cấp vốn (tiền hoặc nguồn lực tài chính) cho một doanh nghiệp để bắt đầu, vận hành hoặc mở rộng hoạt động.

Hành động cung cấp vốn (tiền hoặc nguồn lực tài chính) cho một doanh nghiệp để bắt đầu, vận hành hoặc mở rộng hoạt động.

the action of providing capital for a business.

Ví dụ
Việc cấp vốn giúp các doanh nghiệp nhỏ phát triển trong giai đoạn đầu.Capitalization helps small businesses grow in their early stages.
Nhiều công ty khởi nghiệp thiếu vốn đủ để duy trì hoạt động.Many startups lack sufficient capitalization to sustain operations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

capitalization (Verb)

/kæpɪtəlɪzˈeɪʃnz/
/kæpɪtəlɪzˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động viết hoa (viết chữ cái đầu tiên của một từ thành chữ in hoa) hoặc làm cho một thứ gì đó thành chữ in hoa.

Hành động viết hoa (viết chữ cái đầu tiên của một từ thành chữ in hoa) hoặc làm cho một thứ gì đó thành chữ in hoa.

the act of capitalizing something.

Ví dụ
Nhiều người ủng hộ việc viết hoa các doanh nghiệp địa phương trong cộng đồng.Many people support the capitalization of local businesses in our community.
Thành phố không khuyến khích việc viết hoa tài sản tư nhân.The city does not encourage the capitalization of private properties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh