Bản dịch của từ Capricious trong tiếng Việt

Capricious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capricious (Adjective)

kəpɹˈɪʃəs
kəpɹˈɪʃəs
01

Do những thay đổi đột ngột và không thể giải thích được về tâm trạng hoặc hành vi.

Given to sudden and unaccountable changes of mood or behaviour.

Ví dụ

Her capricious behavior made it hard to predict her reactions.

Hành vi thất thường của cô ấy khiến dự đoán phản ứng của cô ấy khó khăn.

He found dealing with capricious clients frustrating and unpredictable.

Anh ấy thấy việc đối phó với khách hàng thất thường là khó chịu và không thể dự đoán.

Are capricious decisions more common in social settings than in business?

Các quyết định thất thường có phổ biến hơn trong cài đặt xã hội hơn là trong kinh doanh không?

Her capricious behavior makes it hard to predict her reactions.

Hành vi thất thường của cô ấy làm cho khó dự đoán phản ứng của cô ấy.

He is not a fan of capricious decisions in social settings.

Anh ấy không phải là người hâm mộ của các quyết định thất thường trong cài đặt xã hội.

Dạng tính từ của Capricious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Capricious

Thất thường

More capricious

Thất thường hơn

Most capricious

Thất thường nhất

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Capricious cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Capricious

Không có idiom phù hợp