Anh - Việt

Bản dịch của từ Unaccountable trong tiếng Việt

unaccountable

Adjective

unaccountable (Adjective)

/ʌnəkˈaʊntəbl/
/ʌnəkˈaʊntəbl/
AI

Nghĩa 01

Không thể giải thích được; không có lý do/giải thích rõ ràng để hiểu hoặc chứng minh.

Unable to be explained.

Ví dụ
Hành vi không thể giải thích của anh ấy đã sốc mọi người tại cuộc họp cộng đồng tuần trước.His unaccountable behavior shocked everyone at the community meeting last week.
Những quyết định không thể giải thích của các nhà lãnh đạo đã làm phẫn nộ nhiều công dân trong thành phố.The unaccountable decisions made by leaders upset many citizens in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả người, tổ chức hoặc cơ quan không bị yêu cầu hoặc không được mong đợi phải giải thích, biện minh cho hành động hoặc quyết định của mình; không chịu trách nhiệm về kết quả hay hệ quả.

of a person organization or institution not required or expected to justify actions or decisions not responsible for results or consequences.

Ví dụ
Nhiều tổ chức không chịu trách nhiệm lãng phí tiền công mà không bị trừng phạt.Many unaccountable organizations waste public funds without any consequences.
Các nhà lãnh đạo không chịu trách nhiệm thường phớt lờ nhu cầu của cộng đồng.Unaccountable leaders often ignore the needs of their communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của unaccountable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unaccountable

không thể giải trình được

more unaccountable

khó hiểu hơn

most unaccountable

không thể giải thích được nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh