Anh - Việt

Bản dịch của từ Captivates trong tiếng Việt

captivates

Verb

captivates (Verb)

/kˈæptɨvˌeɪts/
/kˈæptɨvˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

khiến ai đó chú ý/quan tâm mạnh mẽ bởi vì rất thú vị, hấp dẫn, lôi cuốn hoặc dễ chịu

to hold the attention of someone by being extremely interesting exciting pleasant or attractive.

Ví dụ
Diễn giả thu hút khán giả bằng câu chuyện truyền cảm hứng về sự kiên cường.The speaker captivates the audience with her inspiring story about resilience.
Bài thuyết trình không thu hút sinh viên; họ có vẻ chán nản suốt thời gian.The presentation did not captivates the students; they seemed bored throughout.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của captivates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

captivate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

captivated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

captivated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

captivates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

captivating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh