Bản dịch của từ Carbonated drink trong tiếng Việt

Carbonated drink

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carbonated drink(Noun)

kˈɑɹbənˌeɪtɨd dɹˈɪŋk
kˈɑɹbənˌeɪtɨd dɹˈɪŋk
01

Đồ uống có ga: loại nước uống được hòa khí carbon dioxide vào để tạo bọt khí và vị hơi chua, thường gọi là có “ga”.

A drink that has been carbonated typically with carbon dioxide.

Ví dụ

Carbonated drink(Noun Uncountable)

kˈɑɹbənˌeɪtɨd dɹˈɪŋk
kˈɑɹbənˌeɪtɨd dɹˈɪŋk
01

Đồ uống có ga là các loại nước giải khát trong đó khí carbon dioxide (CO2) được hòa tan tạo thành bọt và cảm giác sủi tăm khi uống.

A type of drink that contains carbon dioxide dissolved into it making it fizzy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh